Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
straw man


noun
1. an effigy in the shape of a man to frighten birds away from seeds
Syn:
scarecrow, strawman, bird-scarer, scarer
Derivationally related forms:
scare (for: scarer)
Hypernyms:
effigy, image, simulacrum
2. a person used as a cover for some questionable activity
Syn:
front man, front, figurehead, nominal head, strawman
Hypernyms:
deceiver, cheat, cheater, trickster, beguiler, slicker
3. a weak or sham argument set up to be easily refuted
Syn:
strawman
Hypernyms:
specious argument

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "straw man"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.